• Anh 4
  • Anh 3
  • Anh 2
  • Anh 1

Bảng giá dịch vụ tại trung tâm Y tế Hạ Long

Thứ sáu - 09/10/2015 09:50

Dịch vụ kỹ thuật tại trung tâm Y tế Hạ Long

v\:* {behavior:url(#default#VML);} o\:* {behavior:url(#default#VML);} x\:* {behavior:url(#default#VML);} .shape {behavior:url(#default#VML);}
     SỞ Y TẾ QUẢNG NINH                           CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRUNG TÂM Y TẾ TP HẠ LONG                             Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bitmap Bitmap
       
   
 
 
 
     
 BẢNG GIÁ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH  DỊCH VỤ Y TẾ
              Căn cứ theo Nghị quyết số 59/2017/NQ-HĐND ngày 7/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh về quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh.
            Trung tâm y tế thành phố Hạ Long thông báo giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh  áp dụng cho đối tượng  không thuộc diện  thanh toán Bảo hiểm y tế  từ ngày 1/10/2017 như sau: 
STT TÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT ĐƠN GIÁ GHI CHÚ
1 Công khám bệnh viện hạng IV 29,000  
2 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp 458,000  
3 Cắt chỉ khâu da 30,000  
4 Khâu vết thương phần mềm  chiều dài < 10cm  [ khâu vết thương phần mềm tổn thương  sâu  chiều dài  <  10cm ] 244,000  
5 Khâu vết thương phần mềm  chiều dài < 10cm  [ khâu vết thương phần mềm tổn thương  nông  chiều dài  <  10cm ] 172,000  
6 Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản 46,500  
7 Cố định gãy xương sườn 46,500  
8 Đặt ống thông dạ dày 85,400  
9 Đặt ống thông hậu môn 78,000  
10 Đặt sonde bàng quang 85,400  
11 Khí dung mũi họng 17,600 Chưa bao gồm thuốc.
12 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) 17,600 Chưa bao gồm thuốc.
13 Khí dung thuốc giãn phế quản 17,600 Chưa bao gồm thuốc.
14 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường 233,000  
15 Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15 cm] 55,000  
16 Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15 cm đến 30 cm] 79,600  
17 Cắt chỉ sau phẫu thuật 30,000  
18 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt 879,000  
19 Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường 245,400  
20 Điện tim thường 45,900  
21 Siêu âm các tuyến nước bọt 49,000  
22 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt 49,000  
23 Siêu âm hạch vùng cổ 49,000  
24 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 49,000  
25 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) 49,000  
26 Siêu âm khớp (một vị trí) 49,000  
27 Siêu âm màng phổi 49,000  
28 Siêu âm ổ bụng 49,000  
29 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 49,000  
30 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) 49,000  
31 Siêu âm phần mềm (một vị trí) 49,000  
32 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 49,000  
33 Siêu âm tinh hoàn hai bên 49,000  
34 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo 176,000  
35 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 49,000  
36 Siêu âm tử cung phần phụ 49,000  
37 Siêu âm tuyến giáp 49,000  
38 Siêu âm tuyến vú hai bên 49,000  
39 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục 316,000  
40 Lấy cao răng [đánh bóng hai hàm] 124,000  
41 Nhổ răng sữa hoặcchân răng sữa  33,600  
42 Nhổ răng vĩnh viễn [ Nhổ răng khó ] 194,000  
43 Nhổ chân răng vĩnh viễn  180,000  
44 Chích áp xe lợi  465,000 Thủ thuật loại I (Răng Hàm Mặt)
45 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay [ Nhổ răng đơn giản ] 98,600  
46 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen 65,500 (Vi khuẩn nhuộm soi)
47 Chlamydia test nhanh 69,000  
48 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) 14,500  
49 Định lượng Acid Uric [Máu] 21,200  
50 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] 21,200  
51 Định lượng Bilirubin toàn phần [máu] 21,200  
52 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 21,200  
53 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 26,500  
54 Định lượng Creatinin (máu) 21,200  
55 Định lượng Creatinin (niệu) 15,900  
56 Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] 31,800  
57 Định lượng Glucose [máu] 21,200  
58 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 26,500  
59 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [máu] 26,500  
60 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 26,500  
61 Định lượng Urê (niệu) 15,900  
62 Định lượng Urê máu [Máu] 21,200  
63 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) 38,000  
64 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy) 38,000  
65 Định tính Amphetamin (test nhanh) [niệu] 42,400 Amphetamin (định tính)
66 Định tính Codein (test nhanh) [niệu] 42,400 Opiate định tính
67 Định tính Heroin (test nhanh) [niệu] 42,400 Opiate định tính
68 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] 42,400 Opiate định tính
69 Định tính Dưỡng chấp [niệu] 21,200  
70 Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu] 42,400 Marijuana định tính
71 Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] 42,400 Opiate định tính
72 Đo hoạt độ ALT (GPT) [máu] 21,200  
73 Đo hoạt độ AST (GOT) [máu] 21,200  
74 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…) 23,700  
75 Đo thị giác 2 mắt 58,600  
76 HBeAb test nhanh 57,500  
77 HBeAg test nhanh 57,500  
78 HBsAb test nhanh 57,500  
79 HBsAg test nhanh 51,700  
80 HCV Ab test nhanh 51,700  
81 Anti-HAV (nhanh) 80,000 Theo TT 240 YTDP
82 Anti-HEV (nhanh) 80,000
83 Helicobacter pylori Ag test nhanh 57,500  
84 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tổng trở 39,200  
85 Tổng phân tích nước tiểu  37,100  
86 HIV Ag/Ab test nhanh 51,700  
87 Hồng cầu trong phân test nhanh 63,200  
88 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi 36,800  
89 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 22,400  
90 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin 128,000  
91 Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) 35,800  
92 Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi 40,200  
93 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính 31,000  
94 Salmonella Widal 172,000  
95 Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi 40,200  
96 Test nội bì 382,000  
97 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 12,300  
98 Thời gian máu chảy phương pháp Ivy 47,000  
99 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) 35,800  
100 Treponema pallidum nhuộm soi 65,500  
101 Treponema pallidum test nhanh 230,000  
102 Trichomonas vaginalis soi tươi 40,200  
103 Trứng giun soi tập trung 40,200  
104 Trứng giun, sán soi tươi 40,200  
105 Vi hệ đường ruột 28,700  
106 Vi khuẩn nhuộm soi 65,500  
107 Vi nấm soi tươi 40,200  
108 Vibrio cholerae nhuộm soi 65,500  
109 Vibrio cholerae soi tươi 65,500  
110 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 42,400  
111 Hút đờm hầu họng 10,000  
112 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm 154,000 Thủ thuật loại III (Nội khoa)
113 Làm thuốc tai, mũi, thanh quản 20,000 Chưa bao gồm thuốc.
114 Rửa cùng đồ 39,000  
115 Rubella virus Ab test nhanh 144,000  
116 Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt 10,000 Chưa bao gồm thuốc.
117 Tiêm tĩnh mạch 10,000 Chưa bao gồm thuốc.
118 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết 191,000  
119 Hút thai dưới siêu âm 430,000  
120 Influenza virus A, B test nhanh 164,000  
121 Leptospira test nhanh 133,000  
122 Mycobacterium leprae nhuộm soi 65,500  
123 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 331,000  
124 Đặt    tháo dụng cụ tử cung 210,000  
125 Cấy - tháo thuốc tránh thai 200,000 Chưa bao gồm thuốc.
126 Tiêm thuốc tránh thai  ( 1 lần tiêm) 10,000 Chưa bao gồm thuốc.
127 Soi cổ tử cung 58,900  
128 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn 82,100  
129 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo 370,000  
130 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính 562,000  
131 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không 358,000  
132 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần 177,000  
133 Chích áp xe tầng sinh môn 781,000  
134 Chích áp xe tuyến Bartholin 783,000  
135 Chích áp xe vú 206,000  
136 Bóc nang tuyến Bartholin 1,237,000  
137 Lấy dị vật âm đạo 541,000  
138 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc lase,áp lạnh...  146,000  

 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây